Gặp AOYIDA tại AAPEX 2026 Las Vegas 3–5/11/2026 Gian hàng V20325 Cũng có mặt tại Automechanika Johannesburg 2026 27–29/10/2026
Ảnh sản phẩm: Bầu trợ lực phanh chân không AD844
Ảnh sản phẩm 1/3 · AD844

BẦU TRỢ LỰC CHÂN KHÔNG

Bầu trợ lực phanh chân không — Chevrolet Blazer

AD844 là bầu trợ lực phanh chân không được liệt kê cho xe Chevrolet, gồm 191 cấu hình xe, đời 1973–1980. Thông số đã ghi nhận: kết cấu màng đơn, đường kính bầu 10.5", bu lông bắt tổng phanh ren M10x1.5 và có kèm giá bắt. Dữ liệu đang có cho mã này: 3 mã OE và 1 mã Cardone. Ngoài ra còn 111 cấu hình xe có trong dữ liệu nhưng không hiển thị trên trang này; vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.

Màng đơn
Kiểu màng
10.5"
Đường kính bầu
1973–1980
Đời xe áp dụng
Mã nhà máy
AD844
Mã OE
1800002018004086360808
Mã Cardone
54-71108
Xe áp dụng
Chevrolet / GMC · 1973–1980
Đặt hàng tối thiểu
Xác nhận theo từng mã khi Quý khách yêu cầu báo giá · nhận đóng ghép nhiều mã chung container
Bu lông bắt tổng phanh
M10x1.5
Giá bắt
Có kèm
Dòng sản phẩm
Bầu trợ lực chân không

XE ÁP DỤNG

Danh sách xe áp dụng đã xác nhận

191 cấu hình xe · 328 dòng dữ liệu theo năm

Xem toàn bộ 80 xe trong danh sáchẨn danh sách xe
XeĐời xeĐộng cơ
ChevroletBlazer1973–1974L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1973–1974L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1973–1974V8 5.7L GAS 2BBL (VIN V)
1973–1974V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)
1973–1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN L)
1973–1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN Z)
1973V8 5.0L GAS 2BBL (VIN X)
ChevroletC10 Pickup RWD1973–1975L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1973–1974L6 4.1L LPG 1BBL (VIN Q)
1973–1980L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1973–1975V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)
1973–1974V8 5.7L LPG 2BBL
1973–1974V8 5.7L LPG 2BBL (VIN W)
1973–1974V8 5.7L LPG 4BBL
1973–1974V8 5.7L LPG 4BBL (VIN W)
1973–1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN L)
1973–1975V8 7.4L GAS 4BBL (VIN Z)
1973V8 5.0L GAS 2BBL (VIN X)
1974L6 4.8L LPG 1BBL (VIN S)
1974–1976V8 5.7L GAS 2BBL (VIN V)
1976–1980L6 4.1L GAS 1BBL (VIN D)
1976–1980V8 5.7L GAS 4BBL (VIN L)
1976–1980V8 7.4L GAS 4BBL (VIN S)
1976V8 6.6L GAS 4BBL (VIN U)
1977–1979V8 5.0L GAS 2BBL (VIN U / LG9)
1977–1979V8 6.6L GAS 4BBL (VIN R)
1980V8 5.0L GAS 2BBL (VIN G / LG9)
1980V8 5.7L GAS 2BBL (VIN P)
1980V8 5.7L GAS 4BBL (VIN M)
1980V8 6.6L GAS 4BBL (VIN X)
1980V8 7.4L GAS 4BBL (VIN W)
ChevroletC10 Pickup RWD Big Ten1978–1979V8 5.0L GAS 2BBL (VIN U / LG9)
1978–1979V8 7.4L GAS 4BBL (VIN S)
1978–1980L6 4.1L GAS 1BBL (VIN D)
1978–1980L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1978–1980V8 5.7L GAS 4BBL (VIN L)
1980V8 5.0L GAS 2BBL (VIN G / LG9)
1980V8 5.7L GAS 4BBL (VIN M)
1980V8 6.6L GAS 4BBL (VIN X)
1980V8 7.4L GAS 4BBL (VIN W)
ChevroletC10 Suburban RWD1974–1975L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1974L6 4.1L LPG 1BBL (VIN Q)
1974L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1974L6 4.8L LPG 1BBL (VIN S)
1974–1975V8 5.7L GAS 2BBL (VIN V)
1974–1975V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)
1974V8 5.7L LPG 2BBL
1974V8 5.7L LPG 2BBL (VIN W)
1974V8 5.7L LPG 4BBL
1974V8 5.7L LPG 4BBL (VIN W)
1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN L)
1974–1975V8 7.4L GAS 4BBL (VIN Z)
ChevroletC20 Suburban RWD1974L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1974L6 4.1L LPG 1BBL (VIN Q)
1974–1975L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1974L6 4.8L LPG 1BBL (VIN S)
1974–1975V8 5.7L GAS 2BBL (VIN V)
1974–1975V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)
1974V8 5.7L LPG 2BBL
1974V8 5.7L LPG 2BBL (VIN W)
1974V8 5.7L LPG 4BBL
1974V8 5.7L LPG 4BBL (VIN W)
1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN L)
1974–1975V8 7.4L GAS 4BBL (VIN Z)
ChevroletK10 Pickup 4WD1973–1975L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1973–1974L6 4.1L LPG 1BBL (VIN Q)
1973–1975L6 4.8L GAS 1BBL (VIN T)
1973–1975V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)
1973–1974V8 5.7L LPG 2BBL
1973–1974V8 5.7L LPG 2BBL (VIN W)
1973–1974V8 5.7L LPG 4BBL
1973–1974V8 5.7L LPG 4BBL (VIN W)
1973–1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN L)
1973–1974V8 7.4L GAS 4BBL (VIN Z)
1973V8 5.0L GAS 2BBL (VIN X)
1974–1975V8 5.7L GAS 2BBL (VIN V)
1975V8 6.6L GAS 4BBL (VIN M)
ChevroletK10 Suburban 4WD1973–1975L6 4.1L GAS 1BBL (VIN Q)
1973–1974L6 4.1L LPG 1BBL (VIN Q)
1973–1975V8 5.7L GAS 4BBL (VIN Y)

Còn 111 cấu hình xe khác chưa hiển thị ở đây. Vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.

CẨM NANG NHẬP HÀNG

Nên đọc trước khi đặt hàng