
BẦU TRỢ LỰC CHÂN KHÔNG
Bầu trợ lực phanh chân không — Dodge Challenger
AD515 là bầu trợ lực phanh chân không được liệt kê cho xe Dodge và Plymouth, gồm 155 cấu hình xe, đời 1964–1976. Dữ liệu đang có cho mã này: 1 mã aftermarket khác. Ngoài ra còn 75 cấu hình xe có trong dữ liệu nhưng không hiển thị trên trang này; vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.
- Mã nhà máy
AD515- Xe áp dụng
- Dodge / Plymouth · 1962–1976
- Đặt hàng tối thiểu
- Xác nhận theo từng mã khi Quý khách yêu cầu báo giá · nhận đóng ghép nhiều mã chung container
- Dòng sản phẩm
- Bầu trợ lực chân không
THEO THƯƠNG HIỆU VÀ THỊ TRƯỜNG
Mã tương đương quốc tế
- Mã aftermarket Bắc Mỹ
RPB8001
XE ÁP DỤNG
Danh sách xe áp dụng đã xác nhận
155 cấu hình xe · 661 dòng dữ liệu theo năm
Xem toàn bộ 80 xe trong danh sáchẨn danh sách xe
| Xe | Đời xe | Động cơ |
|---|---|---|
| DodgeChallenger | 1970–1971 | L6 3.2L GAS |
| 1970–1971 | L6 3.2L GAS OHV | |
| 1970–1972 | L6 3.7L GAS OHV | |
| 1970–1974 | V8 5.2L GAS OHV | |
| 1970–1973 | V8 5.6L GAS | |
| 1970–1973 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1970–1971 | V8 6.3L GAS | |
| 1970–1971 | V8 6.3L GAS OHV | |
| 1970–1971 | V8 7.0L GAS | |
| 1970–1971 | V8 7.0L GAS OHV | |
| 1970–1972 | V8 7.2L GAS OHV | |
| 1970–1971 | V8 7.2L GAS | |
| 1971–1974 | V8 5.9L GAS OHV | |
| 1972–1974 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1974 | V8 5.9L GAS | |
| DodgeCharger | 1966–1974 | V8 5.2L GAS OHV |
| 1966–1971 | V8 6.3L GAS OHV | |
| 1966–1971 | V8 7.0L GAS OHV | |
| 1966, 1971–1974 | V8 5.9L GAS OHV | |
| 1967–1974 | V8 7.2L GAS OHV | |
| 1967 | V8 4.5L GAS OHV | |
| 1968–1974 | L6 3.7L GAS OHV | |
| 1969–1971 | V8 7.0L GAS | |
| 1969–1974 | V8 7.2L GAS | |
| 1969–1971 | L6 3.7L GAS | |
| 1969–1971 | V8 6.3L GAS | |
| 1970–1971 | V8 5.2L GAS | |
| 1970–1973 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1971–1973 | V8 5.6L GAS | |
| 1972–1974 | V8 6.6L GAS | |
| 1972–1974 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1974 | V8 5.9L GAS | |
| DodgeCoronet | 1965, 1968–1969, 1973–1974 | L6 3.7L GAS |
| 1965–1974 | L6 3.7L GAS OHV | |
| 1965–1968 | V8 4.5L GAS OHV | |
| 1965–1974 | V8 5.2L GAS OHV | |
| 1965–1966, 1971–1974 | V8 5.9L GAS OHV | |
| 1965–1971 | V8 6.3L GAS OHV | |
| 1965–1970 | V8 7.0L GAS OHV | |
| 1966–1967 | Chưa ghi rõ | |
| 1966–1967 | V8 4.5L GAS | |
| 1966, 1972–1974 | V8 5.2L GAS | |
| 1966, 1973–1974 | V8 5.9L GAS | |
| 1966–1967, 1969–1971 | V8 6.3L GAS | |
| 1966–1967, 1969–1971 | V8 7.0L GAS | |
| 1966–1967, 1969–1970, 1972–1974 | V8 7.2L GAS | |
| 1967–1974 | V8 7.2L GAS OHV | |
| 1970–1973 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1972–1974 | V8 6.6L GAS | |
| 1972–1974 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1972–1973 | V8 5.6L GAS | |
| DodgeDart | 1964–1969 | L6 2.8L GAS |
| 1964–1971 | L6 2.8L GAS OHV | |
| 1964, 1968–1974 | L6 3.7L GAS | |
| 1964–1976 | L6 3.7L GAS OHV | |
| 1964–1969 | V8 4.5L GAS | |
| 1964–1969 | V8 4.5L GAS OHV | |
| 1967–1969 | V8 6.3L GAS | |
| 1967–1969 | V8 6.3L GAS OHV | |
| 1968–1976 | V8 5.2L GAS OHV | |
| 1968–1973 | V8 5.6L GAS | |
| 1968–1973 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1970–1974 | L6 3.2L GAS | |
| 1970–1974 | L6 3.2L GAS OHV | |
| 1970–1974 | V8 5.2L GAS | |
| 1971–1976 | V8 5.9L GAS OHV | |
| 1974 | V8 5.9L GAS | |
| PlymouthBarracuda | 1964–1972 | L6 3.7L GAS OHV |
| 1964–1968 | V8 4.5L GAS OHV | |
| 1964, 1971–1972 | V8 5.9L GAS OHV | |
| 1964–1966 | L6 2.8L GAS OHV | |
| 1965–1972 | V8 5.2L GAS OHV | |
| 1967–1971 | V8 6.3L GAS | |
| 1967–1971 | V8 6.3L GAS OHV | |
| 1968–1969, 1971–1972 | L6 3.7L GAS | |
| 1968–1969, 1972 | V8 5.6L GAS | |
| 1968–1972 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1968–1969, 1971 | V8 7.0L GAS OHV | |
| 1970–1971 | L6 3.2L GAS OHV | |
| 1971 | L6 3.2L GAS |
Còn 75 cấu hình xe khác chưa hiển thị ở đây. Vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.
CẨM NANG NHẬP HÀNG








