
BẦU TRỢ LỰC CHÂN KHÔNG
Bầu trợ lực phanh chân không — Buick Apollo · Mạ kẽm
AD-148 ZINC là bầu trợ lực phanh chân không được liệt kê cho xe Buick, Chevrolet, GMC và 1 hãng xe khác, gồm 120 cấu hình xe, đời 1967–1981. Dữ liệu đang có cho mã này: 1 mã aftermarket khác. Ngoài ra còn 40 cấu hình xe có trong dữ liệu nhưng không hiển thị trên trang này; vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.
- Mã nhà máy
AD-148 ZINC- Xe áp dụng
- Buick
- Đặt hàng tối thiểu
- Xác nhận theo từng mã khi Quý khách yêu cầu báo giá · nhận đóng ghép nhiều mã chung container
- Dòng sản phẩm
- Bầu trợ lực chân không
THEO THƯƠNG HIỆU VÀ THỊ TRƯỜNG
Mã tương đương quốc tế
- Mã catalog khác
PB7537
XE ÁP DỤNG
Danh sách xe áp dụng đã xác nhận
120 cấu hình xe · 325 dòng dữ liệu theo năm
Xem toàn bộ 80 xe trong danh sáchẨn danh sách xe
| Xe | Đời xe | Động cơ |
|---|---|---|
| BuickApollo | 1973–1974 | L6 4.1L GAS |
| 1973–1974 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1973–1974 | V8 5.7L GAS | |
| BuickSkylark | 1967 | V6 3.7L GAS OHV |
| 1967, 1977 | V8 4.9L GAS OHV | |
| 1967 | V8 5.6L GAS OHV | |
| 1967–1968 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1968–1971 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1968–1972 | V8 5.7L GAS | |
| 1968 | V8 6.6L GAS | |
| 1970–1971 | L6 4.1L GAS | |
| 1970–1971 | V8 7.5L GAS | |
| 1970–1971 | V8 7.5L GAS OHV | |
| 1975–1979 | V6 3.8L GAS OHV | |
| 1975–1976 | V8 4.3L GAS OHV | |
| 1977–1979 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1977–1979 | V8 5.7L GAS OHV | |
| ChevroletCamaro | 1968–1969 | L6 3.8L GAS |
| 1968–1969 | L6 3.8L GAS OHV | |
| 1968–1979 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1968–1969 | V8 5.3L GAS OHV | |
| 1968–1969 | V8 5.4L GAS | |
| 1968 | L6 4.1L GAS | |
| 1968 | V8 6.5L GAS | |
| 1968–1969 | V8 6.5L GAS OHV | |
| 1968–1969 | V8 4.9L GAS OHV | |
| 1969–1973 | V8 5.0L GAS | |
| 1969–1973, 1976–1981 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1969 | V8 7.0L GAS | |
| 1969 | V8 7.0L GAS OHV | |
| 1970–1972 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1975–1981 | V8 5.7L GAS OHV | |
| 1980–1981 | V6 3.8L GAS OHV | |
| 1980–1981 | V8 4.4L GAS OHV | |
| ChevroletChevelle | 1968–1969 | L6 3.8L GAS OHV |
| 1968–1972 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1968–1972 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1968 | V8 5.3L GAS OHV | |
| 1970–1972 | V8 6.6L GAS OHV | |
| ChevroletEl Camino | 1968–1969 | L6 3.8L GAS |
| 1968–1969 | L6 3.8L GAS OHV | |
| 1968–1972 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1968–1972 | V8 5.0L GAS | |
| 1968–1972 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1968–1969 | V8 5.3L GAS OHV | |
| 1968 | V8 5.4L GAS | |
| 1968–1970 | V8 6.5L GAS | |
| 1968–1969 | V8 6.5L GAS OHV | |
| 1970 | V8 6.6L GAS | |
| 1970–1972 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1970–1972 | V8 7.4L GAS | |
| 1970–1972 | V8 7.4L GAS OHV | |
| ChevroletMonte Carlo | 1970–1971 | V8 6.6L GAS |
| 1970–1971 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1970–1971 | V8 7.4L GAS | |
| 1970–1971 | V8 7.4L GAS OHV | |
| ChevroletNova | 1969–1970 | L4 2.5L GAS OHV |
| 1969–1970 | L6 3.8L GAS | |
| 1969–1970 | L6 3.8L GAS OHV | |
| 1969–1979 | L6 4.1L GAS OHV | |
| 1969–1973 | V8 5.0L GAS | |
| 1969–1973, 1976–1979 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1969–1970 | V8 6.5L GAS | |
| 1969 | V8 6.5L GAS OHV | |
| 1970–1972 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1970–1971 | V8 7.4L GAS OHV | |
| 1975 | V8 4.3L GAS OHV | |
| 1975–1979 | V8 5.7L GAS OHV | |
| GMCSprint | 1971–1972 | L6 4.1L GAS OHV |
| 1971–1972 | V8 5.0L GAS | |
| 1971–1972 | V8 5.0L GAS OHV | |
| 1971–1972 | V8 6.6L GAS OHV | |
| 1971–1972 | V8 7.4L GAS | |
| 1971–1972 | V8 7.4L GAS OHV | |
| Oldsmobile442 | 1968–1969 | V8 6.6L GAS OHV |
| 1968–1969, 1971 | V8 7.5L GAS OHV | |
| OldsmobileOmega | 1974–1976 | L6 4.1L GAS OHV |
| 1974 | V8 5.7L GAS | |
| 1975–1977 | V8 4.3L GAS OHV | |
| 1977–1979 | V6 3.8L GAS OHV |
Còn 40 cấu hình xe khác chưa hiển thị ở đây. Vui lòng gửi số VIN hoặc mã OE để nhận danh sách xe áp dụng đầy đủ.
CẨM NANG NHẬP HÀNG










