TỔNG PHANH
Tổng phanh — Toyota Tacoma
AD20064S là tổng phanh được liệt kê cho xe Toyota, gồm 14 cấu hình xe, đời 2009–2022. Dữ liệu đang có cho mã này: 4 mã OE, 5 mã aftermarket khác và 41 mã của các thương hiệu quốc tế. Ảnh studio của mã này chưa được đăng, có thể gửi theo yêu cầu.
- Mã nhà máy
AD20064S- Mã OE
47201-4235047201-4239047201-041604720104180- Xe áp dụng
- Toyota · Tacoma / Tacoma Pre Runner +5 dòng xe · 2009–2022
- Đặt hàng tối thiểu
- Xác nhận theo từng mã khi Quý khách yêu cầu báo giá · nhận đóng ghép nhiều mã chung container
- Dòng sản phẩm
- Tổng phanh
THEO THƯƠNG HIỆU VÀ THỊ TRƯỜNG
Mã tương đương quốc tế
- Mã aftermarket Bắc Mỹ
M630598,0729820,MC391294,35576147,NM55632- AISIN Nhật Bản
BMT-439,BMT-413,BMT-432- ATE Châu Âu
24.4122-1730.3- BOSCH Châu Âu
0 986 481 196- DELPHI Châu Âu
LM80688- Mã OE thay thế
47201-04180thay cho47201-04160Toyota
Xem toàn bộ 46 mã của 26 thương hiệuThu gọn
- Mã aftermarket Bắc Mỹ
M630598,0729820,MC391294,35576147,NM55632- A.B.S. Châu Âu
41050,41272- ABE Châu Âu
C92040ABE- ASHIKA Châu Âu
68-02-2056,682056- ATE Châu Âu
24.4122-1730.3- BOSCH Châu Âu
0 986 481 196- CAR Châu Âu
6335- CIFAM Châu Âu
202-1162,202-1165- DELPHI Châu Âu
LM80688- fri.tech. Châu Âu
PF1162,PF1165- HERTH+BUSS JAKOPARTS Châu Âu
J3102187- IAP QUALITY PARTS Châu Âu
702-17059G,70217059- JAPANPARTS Châu Âu
PF-2056- JAPKO Châu Âu
682056- KAVO PARTS Châu Âu
BMC-9009,BMC-9086,BMC-9088- KAWE Châu Âu
B6368- LPR Châu Âu
6368- MAGNETI MARELLI Châu Âu
600000070130- METELLI Châu Âu
05-1165,051162- NUOVA TECNODELTA Châu Âu
6335- QUATTRO FRENI Châu Âu
QF00Z00112- RED-LINE Châu Âu
09TO033*- RHIAG Châu Âu
NT6335- SAMKO Châu Âu
P30902- TRUSTING Châu Âu
PF1162,PF1165- AISIN Nhật Bản
BMT-413,BMT-432,BMT-439,BMT-440,BMT-903,BMT-912- Seiken Nhật Bản
105-10934,105-10956- TOYOTA Các mã OE khác cùng nhóm tương đương
47028 42040,47028-42070,47028-42080,47028-42390,47201-42380,47201-42382,47201-42392,4720142381,4720142391- Mã OE thay thế
47201-04180thay cho47201-04160Toyota
XE ÁP DỤNG
Danh sách xe áp dụng đã xác nhận
14 cấu hình xe · 83 dòng dữ liệu theo năm
Xem toàn bộ 14 xe trong danh sáchẨn danh sách xe
| Xe | Đời xe | Động cơ |
|---|---|---|
| ToyotaTacoma | 2009–2021 | L4 2.7L GAS MFI (VIN X / 2TR-FE) |
| 2009–2015 | V6 4.0L GAS MFI (1GR-FE) | |
| 2016–2022 | V6 3.5L GAS DPI (2GR-FKS) | |
| 2022 | L4 2.7L GAS MFI (2TR-FE) | |
| ToyotaTacoma Pre Runner | 2009–2015 | L4 2.7L GAS MFI (VIN X / 2TR-FE) |
| 2009–2015 | V6 4.0L GAS MFI (1GR-FE) | |
| ToyotaTacoma SR | 2016–2021 | L4 2.7L GAS MFI (VIN X / 2TR-FE) |
| 2016–2022 | V6 3.5L GAS DPI (2GR-FKS) | |
| 2022 | L4 2.7L GAS MFI (2TR-FE) | |
| ToyotaTacoma TRAIL | 2021 | V6 3.5L GAS DPI (2GR-FKS) |
| ToyotaTacoma TRD | 2016–2022 | V6 3.5L GAS DPI (2GR-FKS) |
| ToyotaTacoma TRD Pro | 2015 | V6 4.0L GAS MFI (1GR-FE) |
| 2017–2022 | V6 3.5L GAS DPI (2GR-FKS) | |
| ToyotaTacoma X-Runner | 2009–2013 | V6 4.0L GAS MFI (1GR-FE) |
CẨM NANG NHẬP HÀNG






